Réda Babouche

Réda Babouche
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mohamed Réda Babouche
Ngày sinh 3 tháng 7, 1979 (45 tuổi)
Nơi sinh Skikda, Algérie
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
MC Alger
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1999–2004 MO Constantine - (-)
2004– MC Alger 188 (16)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2006–2010 Algérie 2 (0)
2008– Algérie A’ 4 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 00:00, 21 tháng 5 năm 2012 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 00:00, 21 tháng 5 năm 2012 (UTC)

Mohamed Réda Babouche (sinh ngày 3 tháng 7 năm 1979 ở Skikda) là một cầu thủ bóng đá người Algérie. Hiện tại anh thi đấu cho MC Alger ở Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Algérie.

Sự nghiệp quốc tế

Ngày 12 tháng 6 năm 2005, Baboucanh ra mắt cho đội tuyển quốc gia Algérie khi vào sân ở hiệp hai trong thất bại giao hữu 3–0 trước Mali.[1]

Baboucanh từng là thành viên của đội tuyển Algérie thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 2010 ở Angola.[2] Anh chỉ có 1 lần ra sân, đá chính trong trận tranh hạng ba trước Nigeria.[3]

Danh hiệu

  • Vô địch Cúp bóng đá Algérie 2 lần cùng với MC Alger ở 2006, 2007
  • Vô địch Siêu cúp bóng đá Algérie 2 lần cùng với MC Alger năm 2006, 2007
  • Vô địch Algerian Championnat National 1 lần cùng với MC Alger 2010

Tham khảo

  1. ^ Algérie 0-3 Mali Lưu trữ 2010-11-26 tại Wayback Machine
  2. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2010.Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)
  3. ^ Nigéria 1-0 Algérie Lưu trữ 2010-11-22 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài

  • DZFoot Profile
  • Réda Babouche tại Soccerway
  • Réda Babouche tại National-Football-Teams.com
  • x
  • t
  • s
Đội hình AlgeriaHạng tư Cúp bóng đá châu Phi 2010
  • 1 Ousserir
  • 2 Bougherra
  • 3 Belhadj
  • 4 Yahia
  • 5 Halliche
  • 6 Mansouri
  • 7 Bezzaz
  • 8 Lemmouchia
  • 9 Ghezzal
  • 10 Saïfi
  • 11 Raho
  • 12 Babouche
  • 13 Matmour
  • 14 Laïfaoui
  • 15 Ziani
  • 16 Chaouchi
  • 17 Zaoui
  • 18 Bouazza
  • 19 Yebda
  • 20 Meghni
  • 21 Ziaya
  • 22 Abdoun
  • 23 Zemmamouche
  • Huấn luyện viên: Saâdane
Algérie
  • x
  • t
  • s
MC Alger – đội hình hiện tại
  • 30 Chaâl
  • 61 Daas
  • 16 Morcely
  • 27 Hachoud
  • 15 Mebarakou
  • 16 Demmou
  • 22 Azzi
  • 29 Bouhenna
  • 20 Arous
  • 21 Hachi
  • 14 Mamoun
  • 3 Amada
  • 13 Chérif El-Ouazzani
  • 17 Derardja
  • 25 Bendebka
  • 10 Bourdim
  • 8 Haddouche
  • 18 Dieng
  • 9 Nekkache
  • 19 Souibaah
  • 11 Tebbi
  • 7 Benothmane
  • 23 Benarous
  • 14 Chaïbi
  • Huấn luyện viên: Casoni